

phencyclidine
Định nghĩa
Từ liên quan
hallucinogenic noun
/ˌhæluːˈsɪnədʒənɪk/ /həˌlusənəˈdʒenɪk/
Chất gây ảo giác
Nhà nghiên cứu cẩn thận ghi lại những tác động của từng chất gây ảo giác lên những người tham gia nghiên cứu.
hallucinogen noun
/ˌhæl.uːˈsɪn.ə.dʒən/ /həˈluː.sɪ.nə.dʒen/
Ảo giác, chất gây ảo giác.
Bác sĩ cảnh báo rằng mặc dù thuốc có ích cho chứng lo âu của anh ấy, nó cũng là một chất gây ảo giác mạnh và có thể khiến anh ấy nhìn thấy những thứ không có thật, tức là bị ảo giác.
piperidine noun
/pɪˈpɛrɪdiːn/ /paɪˈpɛrɪdiːn/