Hình nền cho hallucinogen
BeDict Logo

hallucinogen

/ˌhæl.uːˈsɪn.ə.dʒən/ /həˈluː.sɪ.nə.dʒen/

Định nghĩa

noun

Ảo giác, chất gây ảo giác.

Ví dụ :

Bác sĩ cảnh báo rằng mặc dù thuốc có ích cho chứng lo âu của anh ấy, nó cũng là một chất gây ảo giác mạnh và có thể khiến anh ấy nhìn thấy những thứ không có thật, tức là bị ảo giác.