verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, xác định vị trí. To place; to set in a particular spot or position. Ví dụ : "She is currently locating the lost keys on the kitchen counter. " Cô ấy hiện đang đặt những chiếc chìa khóa bị mất lên trên mặt bàn bếp. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định vị trí, định vị, tìm ra. To find out where something is located. Ví dụ : "I am having trouble locating my keys. " Tôi đang gặp khó khăn trong việc tìm xem chìa khóa của tôi đang ở đâu. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định vị trí, định vị. To designate the site or place of; to define the limits of (Note: the designation may be purely descriptive: it need not be prescriptive.) Ví dụ : "The council must locate the new hospital" Hội đồng thành phố cần xác định vị trí xây dựng bệnh viện mới. place position area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, xác định vị trí, cư trú. To place oneself; to take up one's residence; to settle. Ví dụ : "After graduating, Sarah located herself in a small apartment near the university. " Sau khi tốt nghiệp, Sarah đã chọn thuê một căn hộ nhỏ gần trường đại học để ở. place property position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc