noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mận, cây mận. The fruit and its tree. Ví dụ : "My grandfather has a plum tree in his backyard, and the plums are ripe for picking. " Ông tôi có một cây mận trong vườn sau nhà, và trái mận đã chín mọng, hái được rồi. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mận, trái mận. Extended senses. Ví dụ : "Even though his math grades were terrible, the teacher gave him some "plums" by rounding up his final score because she saw how hard he tried. " Dù điểm toán của cậu ấy tệ đến mức báo động, cô giáo vẫn cho cậu ấy "vớt vát" bằng cách làm tròn điểm cuối kì, vì cô thấy cậu ấy đã cố gắng rất nhiều. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rọi, đo, kiểm tra. To plumb. Ví dụ : "The detective tried to plumb the depths of the witness's memories to uncover the truth about the crime. " Thám tử cố gắng rọi sâu vào ký ức của nhân chứng để khám phá ra sự thật về vụ án. technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc