noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả dọi. A little mass of lead, or the like, attached to a line, and used by builders, etc., to indicate a vertical direction. Ví dụ : "The builder used a plumb to ensure the wall was perfectly vertical. " Người thợ xây dùng quả dọi để đảm bảo bức tường hoàn toàn thẳng đứng. material building architecture technical device physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả dọi. A weight on the end of a long line, used by sailors to determine the depth of water. Ví dụ : "The sailor lowered the plumb into the dark water to check the depth before anchoring the ship. " Người thủy thủ thả quả dọi xuống làn nước đen ngòm để kiểm tra độ sâu trước khi neo tàu. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thẳng đứng, phương thẳng đứng. The perpendicular direction or position. Ví dụ : "The builder used a level to ensure the wall was perfectly at plumb. " Người thợ xây dùng thước thủy để đảm bảo bức tường hoàn toàn theo phương thẳng đứng. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo độ sâu, dò độ sâu. To determine the depth, generally of a liquid; to sound. Ví dụ : "The captain ordered the crew to plumb the harbor to ensure it was deep enough for the ship to enter safely. " Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn đo độ sâu của bến cảng để chắc chắn nó đủ sâu cho tàu vào an toàn. nautical technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ống nước, nối ống nước. To attach to a water supply and drain. Ví dụ : "The plumber will plumb the new sink to the existing water pipes. " Thợ sửa ống nước sẽ lắp ống nước cho bồn rửa mới vào đường ống nước hiện có. utility building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy xét, tìm hiểu sâu, dò xét. To think about or explore in depth, to get to the bottom of, especially to plumb the depths of. Ví dụ : "After failing the test, Maria decided to plumb her study habits to figure out what went wrong. " Sau khi thi trượt, Maria quyết định xem xét kỹ lưỡng lại thói quen học tập của mình để tìm ra nguyên nhân thất bại. mind philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọi, lấy thăng bằng, đo độ thẳng đứng. To use a plumb bob as a measuring or aligning tool. Ví dụ : "The construction worker will plumb the wall to make sure it's perfectly vertical before adding the drywall. " Người công nhân xây dựng sẽ dùng quả dọi để đo độ thẳng đứng của bức tường, đảm bảo nó hoàn toàn thẳng đứng trước khi lắp tấm thạch cao. technical building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gióng thẳng đứng, gióng thẳng hàng. To accurately align vertically or horizontally. Ví dụ : "The carpenter used a level to plumb the wall before attaching the drywall. " Người thợ mộc dùng thước li-vô để gióng thẳng đứng bức tường trước khi lắp tấm thạch cao. technical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chì, trám chì, gắn chì. To seal something with lead. Ví dụ : "The plumber had to plumb the old pipe with lead to stop the leak. " Người thợ sửa ống nước phải trám chì vào đường ống cũ để chặn chỗ rò rỉ. material utility technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thợ sửa ống nước. To work as a plumber. Ví dụ : "My uncle used to plumb before he became a building contractor. " Chú tôi từng làm thợ sửa ống nước trước khi trở thành nhà thầu xây dựng. job technical work utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìm, rơi thẳng xuống. To fall or sink like a plummet. Ví dụ : "After the bird was shot, it could only plumb to the ground, defeated and lifeless. " Sau khi bị bắn, con chim chỉ còn biết rơi thẳng xuống đất, thất bại và vô hồn. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò, theo dõi. To trace a road or track; to follow it to its end. Ví dụ : "The detective decided to plumb the old, forgotten case files, hoping to find a new lead. " Thám tử quyết định dò theo những hồ sơ vụ án cũ kỹ, bị lãng quên, với hy vọng tìm thấy manh mối mới. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gióng thẳng đứng, làm cho thẳng đứng. To position vertically above or below. Ví dụ : "The construction worker had to plumb the pole before securing it in the ground to make sure it stood perfectly upright. " Người công nhân xây dựng phải gióng thẳng đứng cái cột trước khi cố định nó xuống đất để đảm bảo nó đứng thẳng hoàn toàn. technical position building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng đứng, vuông góc. Truly vertical, as indicated by a plumb line. Ví dụ : "The carpenter used a level to ensure the wall was perfectly plumb before attaching the drywall. " Người thợ mộc dùng thước thủy để đảm bảo bức tường hoàn toàn thẳng đứng, vuông góc trước khi ốp tấm thạch cao. technical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính diện, ngay trước vạch vôi. Describing an LBW where the batsman is hit on the pads directly in front of his wicket and should be given out. Ví dụ : "The umpire raised his finger; the batsman was plumb LBW. " Trọng tài giơ ngón tay lên; cầu thủ đánh bóng bị bắt lỗi LBW chính diện, không còn gì để bàn cãi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng đứng, theo chiều dọc. In a vertical direction; perpendicularly. Ví dụ : "The carpenter checked that the wall was plumb before adding the drywall. " Người thợ mộc kiểm tra xem bức tường đã thẳng đứng chưa trước khi lắp tấm thạch cao. direction technical architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng, hoàn toàn, tuyệt đối. Squarely, directly; completely. Ví dụ : "It hit him plumb in the middle of his face." Nó đấm trúng phóc ngay giữa mặt anh ta. way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mận, cây mận. The fruit and its tree. Ví dụ : "My grandmother makes the best jam with the plumb she grows in her backyard. " Bà tôi làm món mứt ngon nhất từ những quả mận bà trồng ở sau vườn. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây dọi, quả dọi. Extended senses. Ví dụ : "The detective used the plumb of the suspect's alibi inconsistencies to deduce his guilt. " Thám tử đã dùng sự thật rằng lời khai ngoại phạm của nghi phạm có những điểm không khớp làm căn cứ vững chắc để suy luận ra tội của hắn. technical building architecture nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc