Hình nền cho rounding
BeDict Logo

rounding

/ˈɹaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bo tròn, làm tròn.

Ví dụ :

Người thợ mộc bo tròn các cạnh bàn.
verb

Nói nhỏ, thì thầm, xì xào, bàn bạc kín.

Ví dụ :

Các học sinh đang xì xào ở cuối lớp, cố gắng lên kế hoạch cho một bất ngờ cho giáo viên của họ mà không bị ai nghe thấy.