Hình nền cho pochettes
BeDict Logo

pochettes

/pɒˈʃɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông thầy dạy nhảy lúc nào cũng mang theo vài cây vĩ cầm bỏ túi, giấu trong túi áo khoác, sẵn sàng chơi nhạc cho những buổi học ngẫu hứng ở bất cứ đâu.