Hình nền cho configurations
BeDict Logo

configurations

/kənˌfɪɡjəˈreɪʃənz/ /kənˌfɪɡjəˈreɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Cấu hình, hình dạng, bố cục.

Ví dụ :

Cái bàn này có nhiều cấu hình khác nhau; bạn có thể sắp xếp kệ bên trái hoặc bên phải tùy ý.
noun

Vị trí tương quan của các hành tinh.

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nghiên cứu các cấu hình hành tinh, tức là vị trí tương quan của các hành tinh, để dự đoán những kết quả có thể xảy ra dựa trên sự liên kết của chúng.
noun

Cấu hình, sự sắp xếp, bố cục.

Ví dụ :

Các nhà hóa học nghiên cứu các cấu hình electron khác nhau trong nguyên tử để hiểu cách các vật liệu phản ứng.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên mỹ thuật đã thử nghiệm nhiều cấu hình khác nhau của các chấm và đường thẳng để tạo ra những họa tiết cân đối và bắt mắt.