verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt cổ, bóp cổ, giết. To hang by the neck; strangle; kill, eliminate Ví dụ : "Go neck yourself." Đi mà thắt cổ tự tử đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn nhau, âu yếm, làm tình. To make love; to intently kiss or cuddle; to canoodle. Ví dụ : "During the movie, the teenagers in the back row were necking. " Trong suốt bộ phim, mấy đứa thanh thiếu niên ở hàng ghế sau cứ hôn nhau và âu yếm mãi thôi. sex body human action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu ừng ực. To drink rapidly. Ví dụ : "After the soccer game, he necked a bottle of water. " Sau trận bóng đá, anh ấy tu ừng ực hết một chai nước. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt lại, thu hẹp, tóp lại. To decrease in diameter. Ví dụ : "The sculptor carefully necked the clay towards the top of the vase, making it thinner and more elegant. " Người thợ điêu khắc cẩn thận thắt lại phần đất sét ở gần miệng bình, làm cho nó mỏng hơn và thanh thoát hơn. technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ... (ví dụ: Cổ cao, Cổ ngắn) (in combination) Having some specific type of neck Ví dụ : "The giraffe at the zoo was admired for its long-necked elegance. " Con hươu cao cổ ở sở thú được ngưỡng mộ vì vẻ thanh lịch với chiếc cổ dài của nó. body anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt. (of a treenail) Cracked. Ví dụ : "The carpenter rejected the treenail, pointing out that it was necked and therefore unsafe to use in the ship's hull. " Người thợ mộc loại bỏ cái đinh gỗ vì chỉ ra rằng nó bị nứt, nên không an toàn để dùng trong thân tàu. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc