Hình nền cho masters
BeDict Logo

masters

/ˈmɑːs.təz/ /ˈmæs.tɚz/

Định nghĩa

noun

Chủ nhân, người làm chủ, bậc thầy.

Ví dụ :

Những người chủ khuyển bậc thầy điều khiển đàn chó của họ bằng sự dẫn dắt kiên định nhưng đầy yêu thương.
noun

Bản gốc, bản chính.

Ví dụ :

Hãng thu âm đã tìm kiếm khắp nơi những bản gốc của album đầu tiên của ban nhạc, với hy vọng làm lại âm thanh cho một phiên bản đặc biệt.
noun

Ví dụ :

Để có đủ tư liệu dựng phim cho những cảnh quay cận tay của đầu bếp, đạo diễn đã quay nhiều tổng cảnh của cảnh bếp.
noun

Chuyên viên, người được chỉ định.

Ví dụ :

Vụ kiện được xét xử bởi một chuyên viên được chỉ định, người kết luận rằng nguyên đơn là chủ sở hữu hợp pháp của tài sản.