Hình nền cho postulated
BeDict Logo

postulated

/ˈpɑstʃəˌleɪtɪd/ /ˈpɑstjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Giả định, đưa ra giả thuyết, coi như là đúng.

Ví dụ :

Dựa vào việc không có dấu hiệu cạy phá, thám tử giả định rằng tên trộm quen biết nạn nhân.
verb

Bổ nhiệm vào chức vụ giáo hội.

Ví dụ :

Giáo phận địa phương đã đề cử Cha Michael vào vị trí Tổng Giám Mục còn trống sau khi Tổng Giám Mục tiền nhiệm nghỉ hưu.