Hình nền cho poutine
BeDict Logo

poutine

/puˈtiːn/ /puˈtɪn/

Định nghĩa

noun

Bánh poutine, món poutine.

Ví dụ :

Jean đã lái xe tám tiếng vượt biên giới đến Quebec chỉ để thỏa mãn cơn thèm món poutine của mình.