Hình nền cho craving
BeDict Logo

craving

/ˈkɹeɪ.vɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự thèm khát, lòng khao khát.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, tôi thèm khát một ly sữa lắc sô-cô-la đến nỗi suýt nữa thì chạy ngay ra tiệm kem.