Hình nền cho variations
BeDict Logo

variations

/ˌvɛəɹɪˈeɪʃənz/ /ˌvɛɹɪˈeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Biến thể, sự thay đổi, các dạng khác nhau.

Ví dụ :

Công thức làm bánh quy này cho phép có nhiều biến thể, ví dụ như thêm sô cô la chip hoặc các loại hạt.
noun

Ví dụ :

Bản đồ cũ cảnh báo các thủy thủ phải tính đến độ lệch từ thiên giữa hướng bắc thật và hướng bắc từ ở khu vực đó để tránh mắc cạn.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ piano đã chơi nhiều biến tấu trên giai điệu quen thuộc "Chúc Mừng Sinh Nhật", mỗi biến tấu có một nhịp điệu khác nhau nhưng vẫn dễ nhận ra.