noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thể, sự thay đổi, các dạng khác nhau. The act of varying; a partial change in the form, position, state, or qualities of a thing. Ví dụ : "The recipe for cookies allows for variations, like adding chocolate chips or nuts. " Công thức làm bánh quy này cho phép có nhiều biến thể, ví dụ như thêm sô cô la chip hoặc các loại hạt. aspect type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thể, dạng khác. A related but distinct thing. Ví dụ : "All of his soups are variations on a single recipe." Tất cả các món súp của anh ấy đều là biến thể từ một công thức duy nhất. type aspect thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lệch từ thiên. The angular difference at the vessel between the direction of true north and magnetic north. Ví dụ : "The old map warned sailors to account for the variations between true north and magnetic north in that region to avoid running aground. " Bản đồ cũ cảnh báo các thủy thủ phải tính đến độ lệch từ thiên giữa hướng bắc thật và hướng bắc từ ở khu vực đó để tránh mắc cạn. nautical direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thể, dị bản. A line of play that differs from the original. Ví dụ : "The coach suggested some variations in the team's practice drills to improve their shooting accuracy. " Huấn luyện viên đề xuất một vài biến thể trong các bài tập luyện của đội để cải thiện độ chính xác khi sút bóng. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tấu. A technique where material is repeated with alterations to the melody, harmony, rhythm, timbre, texture, counterpoint or orchestration; but with some invariant characteristic, e.g. a ground bass. Ví dụ : "The pianist played several variations on the familiar "Happy Birthday" tune, each with a different rhythm but still recognizable. " Người nghệ sĩ piano đã chơi nhiều biến tấu trên giai điệu quen thuộc "Chúc Mừng Sinh Nhật", mỗi biến tấu có một nhịp điệu khác nhau nhưng vẫn dễ nhận ra. music art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thể, dạng biến đổi. The modification of a hereditary trait. Ví dụ : "The variations in eye color within a family, like blue, brown, or green, are examples of inherited traits. " Các biến thể về màu mắt trong một gia đình, chẳng hạn như xanh lam, nâu hoặc xanh lục, là những ví dụ về các đặc điểm di truyền được. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thiên quỹ đạo. Deviation from the mean orbit of a heavenly body. Ví dụ : "The variations in the Earth's orbit around the sun cause slight changes in the length of our seasons each year. " Sự biến thiên quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời gây ra những thay đổi nhỏ về độ dài của các mùa mỗi năm. astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc