Hình nền cho precast
BeDict Logo

precast

/pɹiːˈkɑːst/ /pɹiˈkæst/

Định nghĩa

noun

Đúc sẵn, bê tông đúc sẵn.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng tường bê tông đúc sẵn để xây dựng nhanh chóng bãi đỗ xe mới.