Hình nền cho girders
BeDict Logo

girders

/ˈɡɜːrdərz/ /ˈɡɝːdərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng những dầm thép rất khỏe để chống đỡ cây cầu mới.