BeDict Logo

salvation

/sælˈveɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho salvation: Sự cứu rỗi, sự giải thoát, sự cứu độ.
 - Image 1
salvation: Sự cứu rỗi, sự giải thoát, sự cứu độ.
 - Thumbnail 1
salvation: Sự cứu rỗi, sự giải thoát, sự cứu độ.
 - Thumbnail 2
salvation: Sự cứu rỗi, sự giải thoát, sự cứu độ.
 - Thumbnail 3
noun

Sau khi vật lộn với những thói quen học tập kém, Maria đã tìm kiếm sự cải thiện và đổi mới bản thân thông qua một chương trình dạy kèm mới.