Hình nền cho salvation
BeDict Logo

salvation

/sælˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cứu rỗi, sự giải thoát, sự cứu độ.

Ví dụ :

"Collective salvation is not possible without personal salvation, but the latter is achievable."
Sự cứu rỗi tập thể không thể xảy ra nếu không có sự cứu rỗi cá nhân, nhưng sự cứu rỗi cá nhân thì có thể đạt được.
noun

Sự cứu rỗi, sự giải thoát, sự cứu độ.

Ví dụ :

Sau khi vật lộn với những thói quen học tập kém, Maria đã tìm kiếm sự cải thiện và đổi mới bản thân thông qua một chương trình dạy kèm mới.