Hình nền cho prefabricated
BeDict Logo

prefabricated

/ˌpriːˈfæbrɪkeɪtɪd/ /ˌpriːˈfæbrɪˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Đúc sẵn, làm sẵn, tiền chế.

Ví dụ :

"A prefabricated home"
Một căn nhà đúc sẵn.
verb

Đúc sẵn, làm sẵn.

Ví dụ :

Công ty đã đúc sẵn các phần của tòa nhà lớp học, sau đó dễ dàng lắp ráp chúng tại khuôn viên trường.