Hình nền cho preparative
BeDict Logo

preparative

/pɹəˈpæɹətɪv/

Định nghĩa

noun

Sự chuẩn bị, bước chuẩn bị.

Ví dụ :

Giáo viên thông báo rằng buổi họp nhóm động não sẽ là một bước chuẩn bị quan trọng cho dự án cuối kỳ.