Hình nền cho chromatography
BeDict Logo

chromatography

/ˌkɹəʊ.məˈtɒɡɹə.fi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà hóa học đã dùng phương pháp sắc ký để tách các loại phẩm màu khác nhau trong mực bút lông.