verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, gây khó hiểu. To perplex (someone). Ví dụ : "The sudden disappearance of my keys is really puzzling me. " Việc chìa khóa của tôi đột nhiên biến mất đang làm tôi rất bối rối. mind sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, suy nghĩ mãi, vắt óc. To think long and carefully, in bewilderment. Ví dụ : "We puzzled over the curious-shaped lock, but were unable to discover how the key should be inserted." Chúng tôi vắt óc suy nghĩ mãi về cái ổ khóa có hình dạng kỳ lạ, nhưng vẫn không tài nào biết cách tra chìa vào như thế nào. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối rắm, gây bối rối, làm khó hiểu. To make intricate; to entangle. Ví dụ : "The complicated instructions for the science project puzzled the students, making the experiment difficult to understand. " Hướng dẫn phức tạp cho dự án khoa học làm rối rắm các học sinh, khiến thí nghiệm trở nên khó hiểu. mind action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy ngẫm, sự trầm tư. Time spent pondering something confusing. Ví dụ : "The student's time was consumed by the puzzling of the complex math problem, leaving no room for other homework. " Thời gian của học sinh đó bị chiếm hết bởi sự trầm tư về bài toán phức tạp, khiến em không còn thời gian làm bài tập về nhà khác. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, bí ẩn, gây bối rối. Difficult to understand or explain; enigmatic or confusing; perplexing. Ví dụ : "The sudden disappearance of the keys was quite puzzling. " Việc chìa khóa đột nhiên biến mất thật là khó hiểu. mind character philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc