BeDict Logo

processions

/prəˈseʃənz/ /proʊˈseʃənz/
Hình ảnh minh họa cho processions: Đám rước, đoàn diễu hành.
noun

Mỗi năm, thị trấn tổ chức vài đám rước hội hè rất vui nhộn trong suốt lễ hội mùa hè, mỗi đám rước lại ăn mừng một khía cạnh khác nhau của lịch sử địa phương.

Hình ảnh minh họa cho processions: Định ranh giới, phân ranh giới.
verb

Định ranh giới, phân ranh giới.

Tuần tới, các chuyên viên trắc địa sẽ định ranh giới lại những đường ranh giới đất cũ để giải quyết tranh chấp đất đai giữa những người hàng xóm.