Hình nền cho graduations
BeDict Logo

graduations

/ˌɡrædʒuˈeɪʃənz/ /ˌɡrædʒʊˈeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp hôm ấy tràn ngập những giọt nước mắt hạnh phúc và những nụ cười tự hào.
noun

Ví dụ :

Cốc đong này có các vạch chia độ mililit rõ ràng, giúp bạn dễ dàng thêm đúng lượng nước cần thiết.
noun

Sự bốc hơi, sự làm bay hơi.

Ví dụ :

Trong quy trình sản xuất muối, các bãi phơi được sử dụng để trải nước biển trên các ao cạn, làm tăng tốc độ bốc hơi và cô đặc muối.