noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đề nghị, sự chào mời, vật phẩm chào mời. An offer made; something proposed for acceptance by another; a tender. Ví dụ : "The teacher's proffer of extra help during the holiday break was appreciated by many students. " Lời đề nghị giúp đỡ thêm của giáo viên trong kỳ nghỉ lễ được nhiều học sinh đánh giá cao. business demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, sự thử. An attempt, an essay. Ví dụ : "The student's speech was filled with nervous proffers of ideas, none of which she fully committed to. " Bài phát biểu của sinh viên đó chứa đầy những sự cố gắng trình bày ý tưởng một cách rụt rè, và cô ấy không thực sự tin vào ý tưởng nào cả. writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, đề nghị, dâng, hiến. To offer for acceptance; to propose to give; to make a tender of. Ví dụ : "to proffer friendship, a gift, or services" Chào mời tình bạn, tặng một món quà, hoặc đề nghị dịch vụ. communication business aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề nghị, ngỏ ý. To attempt or essay of one's own accord; to undertake or propose to undertake. Ví dụ : "He proffers assistance to anyone struggling with the heavy boxes. " Anh ấy ngỏ ý giúp đỡ bất cứ ai đang vất vả với những thùng hàng nặng. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc