verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, bắt đầu, tiến hành. To take upon oneself; to start, to embark on (a specific task etc.). Ví dụ : "She undertook the challenging project to redesign the company website. " Cô ấy đảm nhận dự án đầy thử thách thiết kế lại trang web của công ty. action business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, cam kết. To commit oneself (to an obligation, activity etc.). Ví dụ : "He undertook to exercise more in future." Anh ấy cam kết sẽ tập thể dục nhiều hơn trong tương lai. action job business plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, vượt ẩu. To overtake on the wrong side. Ví dụ : "I hate people who try and undertake on the motorway." Tôi ghét những người cố tình vượt bên phải trên đường cao tốc, rất nguy hiểm. traffic law action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam đoan, đảm nhận, hứa. To pledge; to assert, assure; to dare say. Ví dụ : "My dad undertook to fix the leaky faucet himself. " Bố tôi cam đoan tự sửa cái vòi nước bị rò rỉ. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, Nắm lấy, Gài bẫy. To take by trickery; to trap, to seize upon. Ví dụ : "The student undertook a scheme to get extra credit, tricking the teacher into thinking he had completed the project. " Cậu sinh viên đã gài bẫy để được thêm điểm, lừa thầy giáo tin rằng cậu ta đã hoàn thành bài tập lớn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác. To assume, as a character; to take on. Ví dụ : "My younger sister undertook the role of the class clown this year. " Năm nay, em gái tôi đảm nhận vai trò là cây hài của lớp. action character job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấn thân vào, bắt tay vào, tiến hành. To engage with; to attack, take on in a fight. Ví dụ : "The small business owner undertook the challenge of competing with larger corporations. " Người chủ doanh nghiệp nhỏ dấn thân vào thử thách cạnh tranh với các tập đoàn lớn. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, hay tin. To have knowledge of; to hear. Ví dụ : "I have never undertook such a rumor, so I cannot say if it's true. " Tôi chưa từng nghe nói đến tin đồn như vậy, nên không thể nói nó có thật hay không. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, chịu trách nhiệm. To have or take charge of. Ví dụ : "The teacher undertook the responsibility of organizing the school trip. " Cô giáo đã đảm nhận trách nhiệm tổ chức chuyến đi dã ngoại của trường. action business job achievement organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc