verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, tiến hành. To take upon oneself; to start, to embark on (a specific task etc.). Ví dụ : "My brother undertook the task of organizing the family picnic. " Anh trai tôi đã đảm nhận việc tổ chức buổi dã ngoại gia đình. action job business work ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, đảm nhận, gánh vác. To commit oneself (to an obligation, activity etc.). Ví dụ : "He undertook to exercise more in future." Anh ấy đã cam kết sẽ tập thể dục nhiều hơn trong tương lai. action job business work ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, vượt ẩu. To overtake on the wrong side. Ví dụ : "I hate people who try and undertake on the motorway." Tôi ghét những người cố tình vượt ẩu trên đường cao tốc. vehicle traffic law ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam đoan, đảm bảo, mạnh dạn nói. To pledge; to assert, assure; to dare say. Ví dụ : "My teacher undertook that the final exam would be challenging. " Cô giáo tôi cam đoan rằng bài thi cuối kỳ sẽ rất khó. business action plan ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, lừa lấy, bắt giữ. To take by trickery; to trap, to seize upon. Ví dụ : "The con artist undertook the elderly woman's trust, tricking her into giving him all her savings. " Gã lừa đảo đã chiếm đoạt lòng tin của bà lão, lừa bà ta đưa hết tiền tiết kiệm cho hắn. action business ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác. To assume, as a character; to take on. Ví dụ : "My younger brother undertook the role of superhero for the family movie night. " Trong buổi tối chiếu phim gia đình, em trai tôi đã đảm nhận vai siêu anh hùng. action character job business ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, dấn thân vào. To engage with; to attack, take on in a fight. Ví dụ : "The football team undertook the rival team in a fierce competition. " Đội bóng đá đã dấn thân vào một cuộc cạnh tranh khốc liệt với đội đối thủ. action military war business ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, hay tin. To have knowledge of; to hear. Ví dụ : "The teacher undertook the students' concerns about the difficult math problem. " Cô giáo đã biết những lo lắng của học sinh về bài toán khó. communication language action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, chịu trách nhiệm. To have or take charge of. Ví dụ : "The new teacher will undertake the responsibility of organizing the school's fundraising campaign. " Giáo viên mới sẽ đảm nhận trách nhiệm tổ chức chiến dịch gây quỹ của trường. action business job ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc