Hình nền cho undertake
BeDict Logo

undertake

/ʌndəˈteɪk/

Định nghĩa

verb

Đảm nhận, gánh vác, tiến hành.

Ví dụ :

Anh trai tôi đã đảm nhận việc tổ chức buổi dã ngoại gia đình.