Hình nền cho progressivism
BeDict Logo

progressivism

/prəˈɡrɛsɪvɪzəm/ /proʊˈɡrɛsɪvɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa tiến bộ, khuynh hướng tiến bộ.

Ví dụ :

Việc cô ấy ủng hộ chăm sóc sức khỏe toàn dân cho thấy rõ niềm tin mạnh mẽ của cô ấy vào chủ nghĩa tiến bộ.