Hình nền cho advocacy
BeDict Logo

advocacy

/ˈæd.və.kə.si/

Định nghĩa

noun

Biện hộ, sự bào chữa, nghề luật sư.

Ví dụ :

Việc chị gái tôi làm luật sư/bào chữa cho việc cải thiện bữa trưa ở trường được rất nhiều bạn học của chị biết đến.
noun

Biện hộ, ủng hộ, sự bênh vực.

Ví dụ :

Việc bạn học sinh tích cực ủng hộ để cải thiện bữa trưa ở trường đã giúp cho căng tin có nhiều lựa chọn hơn.
noun

Biện hộ, ủng hộ, vận động.

Ví dụ :

Việc học sinh tích cực vận động để cải thiện chất lượng bữa trưa ở trường đã giúp thực đơn của căng-tin trở nên tốt hơn.