Hình nền cho prolate
BeDict Logo

prolate

/pɹəʊˈleɪt/

Định nghĩa

verb

Phát âm, đọc.

Ví dụ :

Quan tòa yêu cầu nhân chứng phát âm rõ ràng tên và địa chỉ của mình để ghi vào biên bản của tòa.