verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát âm, đọc. To utter; to pronounce. Ví dụ : "The judge asked the witness to prolate his name and address clearly for the court record. " Quan tòa yêu cầu nhân chứng phát âm rõ ràng tên và địa chỉ của mình để ghi vào biên bản của tòa. language phonetics word communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài đầu, thuôn dài ở hai cực. Elongated at the poles. Ví dụ : "The football has a prolate shape, longer than it is wide, like a stretched sphere. " Quả bóng bầu dục có hình dạng dài đầu, thuôn dài ở hai cực, dài hơn bề ngang, giống như một quả cầu bị kéo giãn. physics math astronomy figure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc