verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, xử phạt, răn đe. To cause to suffer for crime or misconduct, to administer disciplinary action. Ví dụ : "If a prince violates the law, then he must be punished like an ordinary person." Nếu một hoàng tử vi phạm luật pháp, thì người đó phải bị trừng phạt như một người dân thường. law government police action moral state society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, hành hạ, đối xử tàn tệ. To treat harshly and unfairly. Ví dụ : "The strict teacher punishes students with extra homework for even the smallest mistakes. " Cô giáo nghiêm khắc đó phạt học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà, thậm chí chỉ vì những lỗi nhỏ nhất, như thể cô ấy đang hành hạ họ vậy. law government police moral inhuman society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng trị, hành hạ, đánh đập tàn tệ. To handle or beat severely; to maul. Ví dụ : "The boxer punishes his opponent with a series of powerful blows. " Võ sĩ liên tục tung ra những cú đấm mạnh mẽ, hành hạ đối thủ không thương tiếc. action inhuman law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, phạt, răn đe. To consume a large quantity of. Ví dụ : "After a long hike, he punishes the entire pizza by himself. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, anh ấy một mình xử đẹp hết cả cái pizza. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc