noun🔗ShareHành vi sai trái, hành vi không đúng mực. Behavior that is considered to be unacceptable."The student's misconduct resulted in a detention. "Hành vi sai trái của học sinh đó đã dẫn đến việc bị phạt ở lại trường.moralcharacteractionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuản lý tồi, làm sai, hành xử không đúng mực. To mismanage."The manager misconducted the company's finances, leading to significant losses. "Người quản lý đã quản lý tài chính của công ty một cách tồi tệ, dẫn đến những thua lỗ đáng kể.moralactionbusinessjoborganizationgovernmentpolicelawstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHành xử không đúng mực, cư xử sai trái. To behave inappropriately, to misbehave."The student misconducted himself in class by talking loudly during the lesson. "Cậu học sinh đó đã cư xử không đúng mực trong lớp bằng cách nói chuyện ồn ào trong giờ học.actionmoralcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHành xử sai trái, cư xử không đúng mực. To act improperly."The student misconducted himself during the test by copying answers from another student. "Trong bài kiểm tra, học sinh đó đã hành xử sai trái khi chép bài của bạn khác.actionmoralcharacterorganizationbusinessgovernmentlawsocietyjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc