Hình nền cho misconduct
BeDict Logo

misconduct

/mɪsˈkɒndʌkt/ /mɪskənˈdʌkt/

Định nghĩa

noun

Hành vi sai trái, hành vi không đúng mực.

Ví dụ :

"The student's misconduct resulted in a detention. "
Hành vi sai trái của học sinh đó đã dẫn đến việc bị phạt ở lại trường.