Hình nền cho serenity
BeDict Logo

serenity

/səˈɹɛnɪti/

Định nghĩa

noun

Thanh bình, tĩnh lặng, sự thanh thản.

The state of being serene; calmness; peacefulness.

Ví dụ :

Việc tìm được một khoảnh khắc thanh thản giữa sự hối hả của buổi sáng bận rộn là điều quan trọng đối với cô ấy trước khi đến trường.