noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự im lặng, sự yên tĩnh. A silence, especially after some noise Ví dụ : "After the children stopped playing, a welcome hush fell over the backyard. " Sau khi bọn trẻ ngừng chơi, một sự im lặng dễ chịu bao trùm lấy sân sau. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy lực khai thác mỏ. A mining method using water Ví dụ : "The historical practice of river management sometimes involved the destructive mining technique known as a hush, which significantly altered the landscape. " Trong lịch sử, việc quản lý sông đôi khi bao gồm kỹ thuật khai thác mỏ mang tính hủy hoại được gọi là thủy lực khai thác mỏ, một phương pháp đã thay đổi cảnh quan một cách đáng kể. technical geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, im re, nín lặng. To become quiet. Ví dụ : "The children hushed as the teacher walked into the classroom. " Lũ trẻ im re khi cô giáo bước vào lớp. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, làm cho im lặng. To make quiet. Ví dụ : "Please hush the baby; she's trying to sleep. " Làm ơn dỗ bé im lặng đi; bé đang cố ngủ. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, dỗ dành. To appease; to allay; to soothe. Ví dụ : "The teacher hushed the noisy class by asking everyone to be quiet. " Cô giáo dỗ dành đám học sinh ồn ào bằng cách yêu cầu mọi người giữ trật tự. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lớp phủ, rửa quặng. To clear off soil and other materials overlying the bedrock. Ví dụ : "The miners had to hush away layers of dirt and gravel to reach the gold-bearing rock beneath. " Để đến được lớp đá chứa vàng bên dưới, những người thợ mỏ phải bóc lớp phủ đất cát và sỏi đá đi. geology archaeology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc