Hình nền cho hush
BeDict Logo

hush

/hʊʃ/

Định nghĩa

noun

Sự im lặng, sự yên tĩnh.

Ví dụ :

Sau khi bọn trẻ ngừng chơi, một sự im lặng dễ chịu bao trùm lấy sân sau.
noun

Thủy lực khai thác mỏ.

Ví dụ :

Trong lịch sử, việc quản lý sông đôi khi bao gồm kỹ thuật khai thác mỏ mang tính hủy hoại được gọi là thủy lực khai thác mỏ, một phương pháp đã thay đổi cảnh quan một cách đáng kể.