Hình nền cho raddled
BeDict Logo

raddled

/ˈrædld/

Định nghĩa

adjective

Tàn tạ, xơ xác.

Ví dụ :

Sau nhiều năm sử dụng vất vả, chiếc xe tải cũ kỹ trông hoàn toàn tàn tạ, sơn bong tróc và động cơ thì ì ạch.