adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, xơ xác. Worn-out and broken-down. Ví dụ : "After years of hard use, the old work truck looked completely raddled, its paint peeling and engine sputtering. " Sau nhiều năm sử dụng vất vả, chiếc xe tải cũ kỹ trông hoàn toàn tàn tạ, sơn bong tróc và động cơ thì ì ạch. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc