Hình nền cho sputtering
BeDict Logo

sputtering

/ˈspʌtərɪŋ/ /ˈspʊtərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khạc nhổ, phun mưa, nói lắp bắp.

Ví dụ :

Cậu sinh viên lo lắng lắp bắp phun cả nước bọt khi trả lời câu hỏi của giáo viên.
verb

Nói lắp bắp, phun mưa, nói hổn hển.

Ví dụ :

Người khách hàng tức giận vừa nói vừa phun nước bọt, phàn nàn với nhân viên thu ngân về sản phẩm bị hỏng.
noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, sinh viên đã sử dụng kỹ thuật phún xạ để phủ một lớp màng vàng mỏng lên phiến kính hiển vi.