Hình nền cho rebreather
BeDict Logo

rebreather

/ˈriːˌbriːðər/ /ˈriːˈbriːðər/

Định nghĩa

noun

Bình khí thở tuần hoàn, máy thở vòng kín.

Ví dụ :

Người thợ lặn hang động dày dặn kinh nghiệm đã dùng bình khí thở tuần hoàn để ở dưới nước hàng giờ liền khám phá đoạn hang bị ngập.