noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổi hướng, sự chuyển hướng. The act of setting a new direction. Ví dụ : "The company's redirection toward online sales proved successful after the store closed. " Việc chuyển hướng sang bán hàng trực tuyến của công ty đã chứng minh là thành công sau khi cửa hàng đóng cửa. direction action system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, đổi hướng. The automated process of taking a user to a location other than the one selected. Ví dụ : "The website experienced a server error, resulting in a temporary redirection to a maintenance page. " Trang web gặp lỗi máy chủ, dẫn đến việc tự động chuyển hướng tạm thời đến trang bảo trì. computing internet technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc