Hình nền cho redox
BeDict Logo

redox

/ˈɹiːdɒks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gỉ sét là một ví dụ phổ biến của phản ứng oxy hóa khử, trong đó các nguyên tử sắt mất điện tử (oxy hóa) và các nguyên tử oxy nhận điện tử (khử).