Hình nền cho oxidizes
BeDict Logo

oxidizes

/ˈɑksɪˌdaɪzɪz/ /ˈɒksɪˌdaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Oxi hóa, làm ôxi hóa.

Ví dụ :

Cái đinh sắt bị ôxi hóa và biến thành rỉ sét khi tiếp xúc với nước và không khí.