Hình nền cho religiously
BeDict Logo

religiously

/rɪˈlɪdʒəsli/ /riˈlɪdʒəsli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thành kính, theo đạo, mộ đạo.

Ví dụ :

"My brother religiously attends every Sunday service at church. "
Anh trai tôi đều đặn đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật, giống như một người mộ đạo vậy.
adverb

Một cách thành tâm, thành kính; luôn luôn, thường xuyên.

Ví dụ :

"It is odd he gets so many cavities since he brushes his teeth religiously, every night, rain or shine."
Thật lạ là anh ấy lại bị sâu răng nhiều như vậy, trong khi anh ấy đánh răng rất đều đặn, tối nào cũng đánh, dù mưa hay nắng.