adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thành kính, theo đạo, mộ đạo. In the manner of religion. Ví dụ : "My brother religiously attends every Sunday service at church. " Anh trai tôi đều đặn đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật, giống như một người mộ đạo vậy. religion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thành tâm, thành kính; luôn luôn, thường xuyên. Always; passionately or diligently Ví dụ : "It is odd he gets so many cavities since he brushes his teeth religiously, every night, rain or shine." Thật lạ là anh ấy lại bị sâu răng nhiều như vậy, trong khi anh ấy đánh răng rất đều đặn, tối nào cũng đánh, dù mưa hay nắng. attitude character action religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc