

renaissances
Định nghĩa
noun
Phục hưng.
Ví dụ :
"Several renaissances in art and literature occurred throughout European history, each rediscovering and reimagining classical styles. "
Trong suốt lịch sử châu Âu đã có nhiều giai đoạn phục hưng nghệ thuật và văn học, mỗi giai đoạn đều tái khám phá và tái hiện các phong cách cổ điển.
Từ liên quan
renaissance noun
/ˈɹɛnəˌsɑns/ /ɹəˈneɪs(ə)ns/
Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng.
rediscovering verb
/ˌriːdɪˈskʌvərɪŋ/ /ˌriːdəˈskʌvərɪŋ/
Tái khám phá, tìm lại.
experiencing verb
/ɪkˈspɪriənsɪŋ/ /ɛkˈspɪriənsɪŋ/
Trải qua, trải nghiệm, chứng kiến, nếm trải.
Việc trải nghiệm những nền văn hóa mới giúp bạn hiểu thế giới hơn.
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]
Suốt, xuyên suốt.
reimagining verb
/ˌriːɪˈmædʒɪnɪŋ/ /ˌriːɪˈmædʒənɪŋ/
Tái hiện, hình dung lại, mường tượng lại.
"The classic TV series is completely reimagined in the new version."
Phiên bản mới đã hoàn toàn tái hiện lại bộ phim truyền hình kinh điển theo một cách hoàn toàn khác.
literature noun
/ˈlɪ.tə.ɹɪ.tʃə(ɹ)/ /ˈlɪ.tɚ.tʃɚ/