verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi tên, đặt tên lại. To give a new name to. Ví dụ : "The school is considering renaming the library after a famous author. " Trường đang cân nhắc việc đổi tên thư viện thành tên của một tác giả nổi tiếng. title word action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc đổi tên, sự đổi tên. (gerund of rename) An act in which something is renamed Ví dụ : "The renaming of the street to "Martin Luther King Jr. Boulevard" was a significant event for the community. " Việc đổi tên con đường thành "Đại lộ Martin Luther King Jr." là một sự kiện quan trọng đối với cộng đồng. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc