Hình nền cho renaming
BeDict Logo

renaming

/ˌriːˈneɪmɪŋ/ /riˈneɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đổi tên, đặt tên lại.

Ví dụ :

Trường đang cân nhắc việc đổi tên thư viện thành tên của một tác giả nổi tiếng.