verb🔗ShareBổ sung, làm đầy lại, tái tạo. To refill; to renew; to supply again or to add a fresh quantity to."The family is replenishing their food supply after the long weekend trip. "Sau chuyến đi dài cuối tuần, gia đình đang bổ sung lại nguồn thực phẩm dự trữ.energyenvironmentactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBổ sung, làm đầy, cung cấp đầy đủ. To fill up; to complete; to supply fully."After the long run, I was replenishing my water bottle at the fountain. "Sau khi chạy đường dài, tôi đang bổ sung đầy nước vào chai ở vòi nước công cộng.energyactionprocessutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoàn thành, làm xong, làm trọn vẹn. To finish; to complete; to perfect."After replenishing the final edits, the author finally considered her novel finished. "Sau khi hoàn tất những chỉnh sửa cuối cùng, tác giả cuối cùng cũng coi như đã hoàn thành xong cuốn tiểu thuyết của mình.processactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bổ sung, sự làm đầy, sự làm đầy lại. Replenishment"The replenishing of the office coffee supplies is Sarah's job every Friday. "Việc bổ sung cà phê cho văn phòng là công việc của Sarah mỗi thứ Sáu.processfunctionactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc