noun🔗ShareSự bổ sung, Sự làm đầy lại. The act of replenishing."The vending machine needed replenishment after the students bought all the snacks. "Cái máy bán hàng tự động cần được bổ sung hàng vì học sinh đã mua hết đồ ăn vặt rồi.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bổ sung, sự cung cấp thêm. A new supply of something."The school cafeteria's food supply was low, so they ordered a large replenishment of pizza for lunch. "Thức ăn ở căng tin trường gần hết, nên họ đã đặt một lượng lớn pizza để bổ sung cho bữa trưa.amountbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc