Hình nền cho replenishment
BeDict Logo

replenishment

/rɪˈplenɪʃmənt/ /rəˈplenɪʃmənt/

Định nghĩa

noun

Sự bổ sung, Sự làm đầy lại.

Ví dụ :

Cái máy bán hàng tự động cần được bổ sung hàng vì học sinh đã mua hết đồ ăn vặt rồi.