verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, tái tạo, nhân bản. To make a copy (replica) of. Ví dụ : "On entering a host cell, a virus will start to replicate." Khi xâm nhập vào tế bào chủ, virus sẽ bắt đầu nhân bản. technology science computing biology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp lại, tái tạo, mô phỏng. To repeat (an experiment or trial) with a consistent result. Ví dụ : "The scientist replicated the experiment three times, and each time the results were the same. " Nhà khoa học đã lặp lại thí nghiệm ba lần, và mỗi lần kết quả đều giống nhau. science biology technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại. To reply. Ví dụ : "The teacher asked a question, but the student just stared and didn't replicated. " Cô giáo hỏi một câu, nhưng học sinh đó chỉ nhìn chằm chằm mà không trả lời. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc