Hình nền cho reprieved
BeDict Logo

reprieved

/rɪˈpriːvd/ /riˈpriːvd/

Định nghĩa

verb

Hoãn thi hành án, ân xá.

Ví dụ :

Tử tù đã được ân xá chỉ vài tiếng trước khi thi hành án vì bằng chứng mới chứng minh anh ta vô tội.