Hình nền cho grovelling
BeDict Logo

grovelling

/ˈɡrɒvlɪŋ/ /ˈɡrʌvlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quỳ mọp, bò lê.

Ví dụ :

Thằng bé mới biết đi, vì buồn do mất đồ chơi, đang quỳ mọp trên sàn nhà, khóc oà lên.
verb

Khúm núm, luồn cúi, hạ mình cầu cạnh.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đang khúm núm với cô giáo, khen bài giảng của cô quá lời và xung phong làm thêm bài tập, với hy vọng cô sẽ nâng điểm kém cho cậu.
verb

Khúm núm, luồn cúi, hạ mình.

Ví dụ :

Thay vì tìm kiếm thăng tiến hay những thành tựu lớn lao, anh ta lại thấy vui vẻ khi ngày nào cũng khúm núm, luồn cúi vào việc sắp xếp bàn làm việc một cách giản dị.