verb🔗ShareQuỳ mọp, bò lê. To be prone on the ground."The toddler, upset about losing his toy, was grovelling on the floor, crying loudly. "Thằng bé mới biết đi, vì buồn do mất đồ chơi, đang quỳ mọp trên sàn nhà, khóc oà lên.attitudeactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBò, luồn cúi. To crawl."The child was grovelling under the sofa, searching for his lost toy car. "Đứa bé đang bò dưới ghế sofa, tìm chiếc xe đồ chơi bị mất.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhúm núm, luồn cúi, hạ mình. To abase oneself before another person."He was grovelling to the teacher, begging for a better grade after failing the test. "Anh ta khúm núm trước giáo viên, van xin được điểm cao hơn sau khi trượt bài kiểm tra.attitudecharacteractionhumanpersonmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhúm núm, luồn cúi, hạ mình cầu cạnh. To be slavishly nice to someone or apologize in the hope of securing something."The student was grovelling to the teacher, excessively praising her lesson and offering to do extra work, hoping she would raise his failing grade. "Cậu học sinh đó đang khúm núm với cô giáo, khen bài giảng của cô quá lời và xung phong làm thêm bài tập, với hy vọng cô sẽ nâng điểm kém cho cậu.attitudecharacteractionhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhúm núm, luồn cúi, hạ mình. To take pleasure in mundane activities."Instead of pursuing promotions or grand achievements, he found himself grovelling in the simple act of organizing his desk each day. "Thay vì tìm kiếm thăng tiến hay những thành tựu lớn lao, anh ta lại thấy vui vẻ khi ngày nào cũng khúm núm, luồn cúi vào việc sắp xếp bàn làm việc một cách giản dị.attitudeactioncharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLuồn cúi, khúm núm, sự luồn cúi. The act of one who grovels."His grovelling before the boss didn't impress his coworkers; they found it embarrassing. "Việc anh ta luồn cúi trước mặt sếp chẳng gây ấn tượng với đồng nghiệp, họ thấy xấu hổ thay cho anh.attitudecharacteractionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc