

resettlement
Định nghĩa
Từ liên quan
settlement noun
/ˈset.l.mənt/
Sự giải quyết, dàn xếp.
destroyed verb
/dɪˈstɹɔɪd/
Bị phá hủy, bị tàn phá, bị hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.


Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.