Hình nền cho restlessness
BeDict Logo

restlessness

/ˈrɛstlɪsnəs/ /ˈrɛstlɪsnɪs/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, sự thao thức, sự không yên.

Ví dụ :

"She sat and fidgeted out of restlessness as she waited."
Cô ấy ngồi bồn chồn và cựa quậy liên tục vì không thể ngồi yên khi chờ đợi.