BeDict Logo

retablo

/rəˈtɑbloʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "votive" - Lời cầu nguyện, bài ca dâng kính.
votivenoun
/ˈvəʊtɪv/

Lời cầu nguyện, bài ca dâng kính.

Dàn hợp xướng đã luyện tập một bài ca dâng kính tuyệt đẹp lên thánh Cecilia cho ngày lễ sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "adorned" - Trang hoàng, tô điểm, trang trí.
/əˈdɔːnd/ /əˈdɔɹnd/

Trang hoàng, điểm, trang trí.

"a character adorned with every Christian grace"

Một nhân vật được tô điểm bằng mọi đức tính tốt đẹp của người theo đạo Cơ đốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "glowing" - Phát sáng, bừng sáng.
/ˈɡləʊɪŋ/ /ˈɡloʊɪŋ/

Phát sáng, bừng sáng.

Ngọn lửa vẫn còn bừng sáng sau mười tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "saint" - Thánh, vị thánh, người hiền.
saintnoun
/sən(t)/ /seɪnt/

Thánh, vị thánh, người hiền.

"Kateri Tekakwitha was proclaimed a saint."

Kateri Tekakwitha đã được tuyên phong là một vị thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "picture" - Bức tranh, hình ảnh.
/ˈpɪktʃə/ /ˈpɪk(t)ʃɚ/

Bức tranh, hình ảnh.

Lớp học mỹ thuật đã trưng bày một bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "candlelight" - Ánh nến, ánh sáng nến.
/ˈkændllaɪt/

Ánh nến, ánh sáng nến.

Ánh nến soi sáng căn phòng làm việc nhỏ, hắt những bóng dài lên những quyển sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "depicting" - Miêu tả, khắc họa, diễn tả.
/dɪˈpɪk.tɪŋ/

Miêu tả, khắc họa, diễn tả.

Bức vẽ của đứa trẻ đang diễn tả một ngày nắng đẹp ở công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "displayed" - Trưng bày, thể hiện, biểu lộ.
/dɪsˈpleɪd/

Trưng bày, thể hiện, biểu lộ.

Cửa hàng trưng bày bộ sưu tập quần áo thu mới nhất ngay tại cửa sổ phía trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "altar" - Bàn thờ, điện thờ.
altarnoun
/ˈɑl.tɚ/ /ˈɒl.tə/

Bàn thờ, điện thờ.

Trong buổi lễ tưởng niệm, gia đình đặt hoa lên bàn thờ nhỏ trong phòng khách.

Hình ảnh minh họa cho từ "church" - Nhà thờ.
churchnoun
/t͡ʃɜːt͡ʃ/ /t͡ʃɝt͡ʃ/

Nhà thờ.

Trong thung lũng có một nhà thờ nhỏ xinh xắn.